+ Điện áp làm việc 110~600V AC
+ Tần số hiệu ứng: 50/60Hz
+ Thời gian kiểm tra liên tục : >500V ~ 5 phút
SKU: 3121B
Liên hệ
Số lượng:
Nhập thông tin để được tư vấn
Dải đo | 2GΩ/100GΩ |
Dải đo lần đầu | 0.1 ~ 50GΩ |
Dài do điện áp DC | 2500V |
Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.
+ Điện áp làm việc 110~600V AC
+ Tần số hiệu ứng: 50/60Hz
+ Thời gian kiểm tra liên tục : >500V ~ 5 phút
Thiết bị đo thứ tự pha Kyoritsu 8031
+ Sơ đồ : 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P3W3A, 3P4W
+ Điện áp : 150 / 300 / 600V
+ Dòng điện: 3000A
Thiết bị đo phân tích công suất Kyoritsu 6305-00
Thông số kỹ thuật 2046R | Giá trị đo | |
• Dòng điện AC (A) (True Rms) | 0 – 600A | |
• Dòng điện DC (A) | 0 – 600A | |
• Điện áp AC (V) | 6/60/600V | |
• Điện áp DC (V) | 600m/6/60/600V | |
• Điện trở (Ω) | 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ | |
• Đo liên tục | Còi kêu ở 100Ω | |
• Kiểm tra tụ (µF) | 400n/4µ/40µF | |
• Tần số | 10/100/1k/10kHz | |
• Đường kính kìm | Ø33mm | |
| Tính năng: | Ghi lại dòng tải của 50Hz/60Hz, dòng điện rò |
| Nhóm đo: | Dòng Xoay chiều AC, 2 kênh |
| Thang đo: | + Khi dùng 9669: thang 1000A + Khi dùng CT6500: thang 50A/ 500A + Khi dùng 9695-02: thang 5A/ 50A + Khi dùng 9675: thang 500mA/ 5A + Khi dùng 9657-10: thang 500mA/ 5A |
| Độ chính xác: | ±0.5%rdg. ±5dgt.+ độ chính xác của kìm cặp |
Thiết bị đo và ghi dòng điện HIOKI LR5051
SEW LVD-17 (5V~1000V AC) - Taiwan
- Điện áp phát hiện: 50V~1000V AC
- Loại đo: CAT IV 1000V
- Tần số: 50~500 Hz
- Nhiệt độ hoạt động: 0~40°C
- Độ cao: tối đa 2000m
- Đèn LED sáng và âm thanh báo động âm thanh khi có điện áp.
- Kích thước: 142(L) × 28(W) × 27(D)mm
- Trọng lượng: 39g
- Nguồn: 2 x 1.5V (AAA)
Bút thử điện hạ áp SEW LVD-17 (5V~1000V AC)
• Đo nhiệt độ | -40°C tới 85°C |
• Đo độ ẩm | 0% tới 100% rh |
• Dung lượng lưu trữ | 60000 bản ghi giá trị tức thì; 15000 bản ghi giá |
• Khoảng thời gian ghi dữ liệu | 1 đến 30 giây, 1 đến 60 phút; 15 lựa chọn |
Thiết bị đo và ghi độ ẩm Hioki LR5001
Hioki 3280-70F là sự kết hợp giữa Hioki 3280-10F và CT6280
Thông số kỹ thuật | Giá trị đo |
• Tính năng đo dòng điện AC (50 đến 60 Hz ) | 42.00 đến 1000 A, 3 thang đo |
• Đo điện áp DC | 420.0 mV đến 600 V, 5 thang đo |
• Đo điện áp AC (50 đến 500 Hz) | 4.000 V đến 600 V, 4 thang đo |
• Đo điện trở | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ, 6 thang đo |
• Đường kính càng kẹp dây | φ 33 mm |
Hioki CT6280 | |
Thông số kỹ thuật | Giá trị đo |
• Đường kính vòng kẹp | φ130 mm |
• Dòng AC (40 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 420.0 A/ 4200 A |
• Chiều dài cáp | 800 mm |
Thông số kỹ thuật | Giá trị đo |
• Đo điện áp DC | 600.0 mV tới 1000 V, 5 thang đo |
• Đo điện áp AC | 6.000 V tới 1000 V, 4 thang đo |
• Đo dòng điện DC | 60.00 mA / 10.00 A, 4 thang đo |
• Đo dòng điện AC trực tiếp | 600.0 mA / 10.00 A, 3 thang đo |
• Đo dòng điện AC bằng kẹp dòng | 10.00 A / 1000 A, 7 thang đo |
• Dò điện áp | 40V – 600V; 80V – 600V |
• Đo điện trở | 600.0 Ω tới 60.00 MΩ, 6 thang đo |
• Đo điện dung | 1.000 μF tới 10.00 mF, 5 thang đo |
• Đo tần số | 99.99 Hz tới 9.999 kHz, 4 thang đo |
• Kiểm tra thông mạch | [ON]: ≤ 25 Ω, [OFF]: ≥ 245 Ω |
• Kiểm tra diode | Điện áp cực hở: ≤ 5.0 V, dòng điện đo: ≤ 0.5 mA |
Thiết bị đo điện đa năng Hioki DT4256
Thông số kỹ thuật | Giá trị đo |
• Đo dòng điện AC (40 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 41.99 đến 1000 A (lên tới 4200A khi dùng cảm biến vòng linh hoạt CT6280 – phụ kiện tùy chọn), 3 thang đo |
• Đo điện áp DC | 419.0 mV đến 600 V, 5 thang đo |
• Đo điện áp AC (45 đến 500 Hz, True RMS) | 4.199 V đến 600 V, 4 thang đo |
• Đo điện trở | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ, 6 thang đo |
• Đường kính càng kẹp dây | φ33 mm |
Ampe kìm đo dòng rò Kyoritsu 2432
Điện áp kiểm tra | 1000V |
Dải đo điện trở | 2000MΩ |
Dải đo lần đầu | 2~1000MΩ |
Dải đo lần thứ 2 | 1/2000MΩ |
Điện áp AC | 600V |
Thiết bị đo cách điện Kyoritsu 3166
- Hãng: Bosch
- Mã sản phẩm: 0601063V80
- Trọng lượng: 0,25 kg
- Loại có lazer: 2
- Màu sắc đường laze: màu xanh
Máy tia vạch chuẩn Bosch GLL 30 G
© 2026 Supplyvn
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM